xuôi ngược

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuôi ngược (Động từ)

Có nghĩa là đi qua lại, di chuyển theo cả hai hướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đi ngược xuôi suốt cả ngày."
  • 2."Thuyền bè xuôi ngược quanh dòng sông."
  • 3."Xe cộ ngược xuôi trên con phố đông đúc."

Lưu ý khi sử dụng "xuôi ngược"

Lưu ý về động từ

"xuôi ngược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuôi ngược"

xuôi ngược là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là đi qua lại, di chuyển theo cả hai hướng. Ví dụ: "Chúng ta đi ngược xuôi suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này