xuôi chèo mát mái

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuôi chèo mát mái (Động từ)

Chỉ trạng thái diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, không gặp khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mọi việc trong công ty đều xuôi chèo mát mái, không có trục trặc gì cả."
  • 2."Khi bắt đầu một dự án mới, tôi hy vọng mọi thứ sẽ xuôi chèo mát mái như lần trước."
  • 3."Cuộc sống của mình dạo này khá ổn, mọi thứ đều xuôi chèo mát mái."
2
Phó từ

Nghĩa 2: xuôi chèo mát mái (Phó từ)

Diễn tả trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái trong một hoàn cảnh nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi dạo ở công viên vào cuối tuần thật xuôi chèo mát mái."
  • 2."Chúng ta có một buổi tối thật xuôi chèo mát mái bên bạn bè."
  • 3."Ngồi bên cửa sổ ngắm mưa thật là xuôi chèo mát mái."

Lưu ý khi sử dụng "xuôi chèo mát mái"

Lưu ý về động từ

"xuôi chèo mát mái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xuôi chèo mát mái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xuôi chèo mát mái"

xuôi chèo mát mái là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, không gặp khó khăn. Ví dụ: "Hôm nay mọi việc trong công ty đều xuôi chèo mát mái, không có trục trặc gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này