xuôi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xuôi (Tính từ)

Thuộc về vùng đồng bằng hoặc ven biển, ở phía mà có thể đi xuôi dòng sông.

Ví dụ (4)
  • 1."Tôi sống ở dưới xuôi."
  • 2."Mai tôi sẽ về xuôi."
  • 3."Chúng ta sẽ đi xuôi đến biển."
  • 4."Lên ngược xuống xuôi, vẫn không tìm thấy đường về."
2
Động từ

Nghĩa 2: xuôi (Động từ)

Chịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái ngược.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói nhiều chắc nó sẽ xuôi."
  • 2."Nghe chừng anh ta đã xuôi."
  • 3."Nếu cậu giải thích rõ ràng, có thể họ sẽ xuôi."
  • 4."Cô ấy đã xuôi với quyết định cuối cùng."

Lưu ý khi sử dụng "xuôi"

Lưu ý về động từ

"xuôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xuôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xuôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xuôi"

xuôi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thuộc về vùng đồng bằng hoặc ven biển, ở phía mà có thể đi xuôi dòng sông. Ví dụ: "Tôi sống ở dưới xuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này