xuân đình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuân đình (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Khu vườn trồng cây xuân, một loài cây lớn và sống lâu; còn được dùng để chỉ nơi cư trú của người cha.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong tác phẩm xưa, nhân vật thường nhắc đến xuân đình như một nơi bình yên."
  • 2."Xuân đình là hình ảnh mang đậm nét văn hóa truyền thống, thể hiện sự kính trọng đối với cha ông."

Lưu ý khi sử dụng "xuân đình"

Lưu ý về danh từ

"xuân đình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuân đình"

xuân đình là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Khu vườn trồng cây xuân, một loài cây lớn và sống lâu; còn được dùng để chỉ nơi cư trú của người cha. Ví dụ: "Trong tác phẩm xưa, nhân vật thường nhắc đến xuân đình như một nơi bình yên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này