xừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xừng (Động từ)

(Lông, tóc, vây) dựng lên một cách cứng cáp, thường thể hiện sự sẵn sàng đối phó với nguy hiểm hoặc sự đe dọa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá xừng vây."
  • 2."Con gà xừng lông."
  • 3."Khi gặp kẻ thù, bộ lông của con chó xừng lên rất rõ."

Lưu ý khi sử dụng "xừng"

Lưu ý về động từ

"xừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xừng"

xừng là động từ trong tiếng Việt. (Lông, tóc, vây) dựng lên một cách cứng cáp, thường thể hiện sự sẵn sàng đối phó với nguy hiểm hoặc sự đe dọa. Ví dụ: "Cá xừng vây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này