xứng đôi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xứng đôi (Tính từ)

Sự tương xứng giữa hai người, đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm, không có sự chênh lệch đáng kể về mọi mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi lứa xứng đôi."
  • 2."Họ thực sự là cặp đôi xứng đôi xứng mức."
  • 3."Tình yêu của họ là một minh chứng cho sự xứng đôi."

Lưu ý khi sử dụng "xứng đôi"

Lưu ý về tính từ

"xứng đôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xứng đôi"

xứng đôi là tính từ trong tiếng Việt. Sự tương xứng giữa hai người, đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm, không có sự chênh lệch đáng kể về mọi mặt. Ví dụ: "Đôi lứa xứng đôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này