xử
Định nghĩa
Nghĩa 1: xử (Động từ)
Thực hiện việc thi hành án, đặc biệt là án tử hình.
- 1."Bị đem đi xử bắn."
- 2."Đưa ra pháp trường xử chém."
- 3."Tòa án đã quyết định xử án tử hình đối với bị cáo."
Lưu ý khi sử dụng "xử"
Lưu ý về động từ
"xử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xử"
xử là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện việc thi hành án, đặc biệt là án tử hình. Ví dụ: "Bị đem đi xử bắn."
Từ liên quan
xứng đôi
Sự tương xứng giữa hai người, đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm, không có sự chênh lệch đáng kể về mọi mặt.
xừ
Xừ là từ ngữ để chỉ hành động hay tính cách bất thường, thường mang sắc thái tiêu cực.
xừng
(Lông, tóc, vây) dựng lên một cách cứng cáp, thường thể hiện sự sẵn sàng đối phó với nguy hiểm hoặc sự đe dọa.
xử giảo
(Từ cũ) Hình phạt bằng cách thắt cổ để hành hình, thường gặp trong thời phong kiến.
xử lí
Hành động xem xét và giải quyết tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
xử lí văn bản
Thao tác soạn thảo, chỉnh sửa và in ấn văn bản bằng máy tính.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.