xử lí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xử lí (Động từ)

Hành động xem xét và giải quyết tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xử lí các vụ vi phạm pháp luật."
  • 2."Bị xử lí kỉ luật."
  • 3."Chúng tôi sẽ xử lí các vấn đề nảy sinh trong cuộc họp."
  • 4."Cần phải xử lí tình huống một cách nhanh chóng và hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "xử lí"

Lưu ý về động từ

"xử lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xử lí"

xử lí là động từ trong tiếng Việt. Hành động xem xét và giải quyết tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó. Ví dụ: "Xử lí các vụ vi phạm pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này