xứng đáng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xứng đáng (Tính từ)

Đáng được công nhận hoặc phù hợp với một danh hiệu, vinh dự, quyền lợi hay trách nhiệm nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xứng đáng với lời khen ngợi."
  • 2."Được hưởng đồng lương xứng đáng."
  • 3."Anh ấy là một cầu thủ xứng đáng với đội tuyển quốc gia."
  • 4."Họ đã làm việc chăm chỉ và nhận được phần thưởng xứng đáng."

Lưu ý khi sử dụng "xứng đáng"

Lưu ý về tính từ

"xứng đáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xứng đáng"

xứng đáng là tính từ trong tiếng Việt. Đáng được công nhận hoặc phù hợp với một danh hiệu, vinh dự, quyền lợi hay trách nhiệm nào đó. Ví dụ: "Xứng đáng với lời khen ngợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này