xừ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xừ (Danh từ)

Xừ là từ ngữ để chỉ hành động hay tính cách bất thường, thường mang sắc thái tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời xừ quá, không biết có mưa không."
  • 2."Cảm giác xừ xì khiến tôi không muốn nói chuyện với ai."
  • 3."Mấy hôm trước, cuộc sống cứ xừ xừ, không biết làm gì cả."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xừ (Tính từ)

Xừ dùng để miêu tả trạng thái lạ lùng, không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bánh này có vị xừ, tôi không thích ăn."
  • 2."Hôm qua, cái xe của tôi chạy xừ xừ trên đường."
  • 3."Bạn có thấy cái nhà kia trông xừ không, nó khác biệt so với những nhà xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "xừ"

Lưu ý về tính từ

"xừ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xừ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xừ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xừ"

xừ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Xừ là từ ngữ để chỉ hành động hay tính cách bất thường, thường mang sắc thái tiêu cực. Ví dụ: "Hôm nay trời xừ quá, không biết có mưa không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này