xúc tu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xúc tu (Danh từ)

Cơ quan cảm giác không phân đốt hoặc dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như thủy tức, giun, v.v.), đóng vai trò trong việc bắt mồi và tự vệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Xúc tu giúp thủy tức phát hiện mồi xung quanh."
  • 2."Cấu trúc của xúc tu rất nhạy cảm với các kích thích từ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "xúc tu"

Lưu ý về danh từ

"xúc tu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xúc tu"

xúc tu là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan cảm giác không phân đốt hoặc dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như thủy tức, giun, v.v.), đóng vai trò trong việc bắt mồi và tự vệ. Ví dụ: "Xúc tu giúp thủy tức phát hiện mồi xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này