xúc tác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xúc tác (Động từ)

Gây ra phản ứng hóa học bằng một lượng nhỏ của một chất mà sau phản ứng vẫn còn nguyên vẹn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chất xúc tác thường được sử dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp."
  • 2."Men xúc tác giúp tăng tốc độ phản ứng trong quá trình lên men."

Lưu ý khi sử dụng "xúc tác"

Lưu ý về động từ

"xúc tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xúc tác"

xúc tác là động từ trong tiếng Việt. Gây ra phản ứng hóa học bằng một lượng nhỏ của một chất mà sau phản ứng vẫn còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Chất xúc tác thường được sử dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này