xúc phạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xúc phạm (Động từ)

Hành động làm tổn thương hoặc chạm đến những giá trị cao quý, thiêng liêng cần phải được tôn trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xúc phạm đến danh dự."
  • 2."Buông lời xúc phạm."
  • 3."Hành động của anh ta đã xúc phạm đến lòng tự trọng của cô ấy."
  • 4."Không nên xúc phạm người khác ngay cả khi không đồng ý."

Lưu ý khi sử dụng "xúc phạm"

Lưu ý về động từ

"xúc phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xúc phạm"

xúc phạm là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm tổn thương hoặc chạm đến những giá trị cao quý, thiêng liêng cần phải được tôn trọng. Ví dụ: "Xúc phạm đến danh dự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này