xúc tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xúc tiến (Động từ)

Thúc đẩy để tiến triển nhanh hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Xúc tiến hợp tác buôn bán."
  • 2."Việc điều tra đang được xúc tiến."
  • 3."Chúng ta cần xúc tiến dự án này để đạt được kết quả nhanh chóng."
  • 4."Công ty đã xúc tiến các hoạt động quảng bá sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "xúc tiến"

Lưu ý về động từ

"xúc tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xúc tiến"

xúc tiến là động từ trong tiếng Việt. Thúc đẩy để tiến triển nhanh hơn. Ví dụ: "Xúc tiến hợp tác buôn bán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này