xúc động

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xúc động (Động từ)

Rung động mãnh liệt trong lòng trong một khoảng thời gian ngắn, thường khiến nhận thức bị tê liệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Lòng bồi hồi xúc động."
  • 2."Không mảy may xúc động."
  • 3."Cô ấy vô cùng xúc động khi nghe bản nhạc cũ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xúc động (Danh từ)

Sự rung động trong lòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Không nén nổi xúc động."
  • 2."Xúc động trào dâng khi nhìn thấy cảnh tượng này."

Lưu ý khi sử dụng "xúc động"

Lưu ý về động từ

"xúc động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xúc động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xúc động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xúc động"

xúc động là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Rung động mãnh liệt trong lòng trong một khoảng thời gian ngắn, thường khiến nhận thức bị tê liệt. Ví dụ: "Lòng bồi hồi xúc động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này