xuất viện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất viện (Động từ)

Ra khỏi bệnh viện sau một thời gian điều trị; phân biệt với nhập viện.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh nhân đã được xuất viện."
  • 2."Sau ba ngày nằm điều trị, cô ấy đã được xuất viện."
  • 3."Anh ấy khá khỏe và chuẩn bị xuất viện vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "xuất viện"

Lưu ý về động từ

"xuất viện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất viện"

xuất viện là động từ trong tiếng Việt. Ra khỏi bệnh viện sau một thời gian điều trị; phân biệt với nhập viện. Ví dụ: "Bệnh nhân đã được xuất viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này