xuất toán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất toán (Động từ)

Hành động loại bỏ những khoản chi tiêu không đúng chế độ, không đúng mục đích ra khỏi báo cáo quyết toán.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi kiểm tra báo cáo tài chính, kế toán viên cần phải xuất toán những khoản chi tiêu không hợp lệ."
  • 2."Công ty đã xuất toán các khoản chi vượt ngân sách theo quy định."

Lưu ý khi sử dụng "xuất toán"

Lưu ý về động từ

"xuất toán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất toán"

xuất toán là động từ trong tiếng Việt. Hành động loại bỏ những khoản chi tiêu không đúng chế độ, không đúng mục đích ra khỏi báo cáo quyết toán. Ví dụ: "Khi kiểm tra báo cáo tài chính, kế toán viên cần phải xuất toán những khoản chi tiêu không hợp lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này