xuất xứ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuất xứ (Danh từ)

Nguồn gốc hình thành của một sản phẩm.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc lọ có xuất xứ từ Trung Quốc."
  • 2."Hàng không rõ xuất xứ."
  • 3."Sản phẩm này có xuất xứ từ một thương hiệu nổi tiếng."
  • 4."Để đảm bảo chất lượng, hãy chú ý đến xuất xứ của hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "xuất xứ"

Lưu ý về danh từ

"xuất xứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuất xứ"

xuất xứ là danh từ trong tiếng Việt. Nguồn gốc hình thành của một sản phẩm. Ví dụ: "Chiếc lọ có xuất xứ từ Trung Quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này