xuân xanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuân xanh (Danh từ)

(Văn chương) chỉ tuổi trẻ, thường được ví như mùa xuân tươi đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1.""Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê.""
  • 2."Tuổi xuân xanh tràn đầy sức sống và nhiệt huyết."
  • 3."Trong cái nhìn của ông, tất cả những ai ở độ xuân xanh đều đẹp đẽ như hoa."

Lưu ý khi sử dụng "xuân xanh"

Lưu ý về danh từ

"xuân xanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuân xanh"

xuân xanh là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chỉ tuổi trẻ, thường được ví như mùa xuân tươi đẹp. Ví dụ: ""Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này