xuân thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuân thu (Danh từ)

Thời kỳ mùa xuân và mùa thu; thường được sử dụng trong văn học cổ để ám chỉ đến tuổi tác.

Ví dụ (3)
  • 1.""Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang.""
  • 2."Những tác phẩm thơ cổ thường ghi lại những ký ức của những mùa xuân thu trong đời người."
  • 3."Mỗi xuân thu trôi qua, chúng ta lại thêm một tuổi."

Lưu ý khi sử dụng "xuân thu"

Lưu ý về danh từ

"xuân thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuân thu"

xuân thu là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ mùa xuân và mùa thu; thường được sử dụng trong văn học cổ để ám chỉ đến tuổi tác. Ví dụ: ""Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này