xuân sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuân sắc (Danh từ)

Cảnh sắc của mùa xuân, thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp trẻ trung và rực rỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời xuân sắc thật tươi đẹp."
  • 2."Tuổi còn xuân sắc, tràn đầy sức sống."
  • 3."Hoa đào nở rộ trong không khí xuân sắc."

Lưu ý khi sử dụng "xuân sắc"

Lưu ý về danh từ

"xuân sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuân sắc"

xuân sắc là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh sắc của mùa xuân, thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp trẻ trung và rực rỡ. Ví dụ: "Thời xuân sắc thật tươi đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này