xử thế

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xử thế (Động từ)

Hành động giải quyết hoặc ứng xử trong các tình huống xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi gặp khó khăn, bạn nên biết cách xử thế để lấy lòng người khác."
  • 2."Mọi người đánh giá bạn qua cách xử thế của bạn trong xã hội."
  • 3."Biết xử thế sẽ giúp bạn có nhiều mối quan hệ tốt hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xử thế (Danh từ)

Cách thức hoặc phương pháp ứng xử trong các tình huống cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều cách xử thế khác nhau trong cuộc sống."
  • 2."Học hỏi cách xử thế từ người khác có thể giúp bạn trưởng thành hơn."
  • 3."Xử thế khéo léo sẽ giúp bạn tránh được nhiều rắc rối."

Lưu ý khi sử dụng "xử thế"

Lưu ý về động từ

"xử thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xử thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xử thế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xử thế"

xử thế là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động giải quyết hoặc ứng xử trong các tình huống xã hội. Ví dụ: "Khi gặp khó khăn, bạn nên biết cách xử thế để lấy lòng người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này