xử quyết
Định nghĩa
Nghĩa 1: xử quyết (Động từ)
Hình phạt tử hình, tương tự như xử tử.
- 1."Xử tử"
- 2."Đưa phạm nhân đi xử quyết."
- 3."Tòa án đã quyết định xử quyết hình phạt đối với tội ác nghiêm trọng."
Lưu ý khi sử dụng "xử quyết"
Lưu ý về động từ
"xử quyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xử quyết"
xử quyết là động từ trong tiếng Việt. Hình phạt tử hình, tương tự như xử tử. Ví dụ: "Xử tử"
Từ liên quan
xử lý từ xa
Hành động giải quyết hoặc quản lý một vấn đề hoặc thao tác nào đó mà không cần có mặt trực tiếp tại chỗ.
xử lý văn bản
Quá trình chuyển đổi, sắp xếp và quản lý thông tin trong các tài liệu văn bản hoặc dữ liệu số.
xử phạt
Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.
xử sự
Hành động đối phó, ứng xử với một tình huống hoặc con người nào đó.
xử thế
Hành động giải quyết hoặc ứng xử trong các tình huống xã hội.
xử thử
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, tương ứng với ngày 22, 23 hoặc 24 tháng Tám dương lịch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.