xử trí
Định nghĩa
Nghĩa 1: xử trí (Động từ)
Đối phó, giải quyết các vấn đề cụ thể do tình hình đặt ra.
- 1."Liệu đường mà xử trí."
- 2."Còn do dự chưa biết xử trí ra sao."
- 3."Chúng ta cần phải xử trí tình huống này một cách khéo léo."
- 4."Anh ấy rất nhanh nhạy trong việc xử trí các sự cố bất ngờ."
Lưu ý khi sử dụng "xử trí"
Lưu ý về động từ
"xử trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xử trí"
xử trí là động từ trong tiếng Việt. Đối phó, giải quyết các vấn đề cụ thể do tình hình đặt ra. Ví dụ: "Liệu đường mà xử trí."
Từ liên quan
xử sự
Hành động đối phó, ứng xử với một tình huống hoặc con người nào đó.
xử thế
Hành động giải quyết hoặc ứng xử trong các tình huống xã hội.
xử thử
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, tương ứng với ngày 22, 23 hoặc 24 tháng Tám dương lịch.
xử trảm
Hình thức xử lý bằng cách kết án tử hình, thường trong các cuộc xử án hay truy tố lịch sử.
xử tử
ra quyết định chấm dứt sự sống của một người bằng cách thi hành bản án tử hình.
xửng
Một loại đồ vật dùng để đựng thực phẩm, thường có hình tròn và được làm bằng nhựa hoặc kim loại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.