xử trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xử trí (Động từ)

Đối phó, giải quyết các vấn đề cụ thể do tình hình đặt ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Liệu đường mà xử trí."
  • 2."Còn do dự chưa biết xử trí ra sao."
  • 3."Chúng ta cần phải xử trí tình huống này một cách khéo léo."
  • 4."Anh ấy rất nhanh nhạy trong việc xử trí các sự cố bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "xử trí"

Lưu ý về động từ

"xử trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xử trí"

xử trí là động từ trong tiếng Việt. Đối phó, giải quyết các vấn đề cụ thể do tình hình đặt ra. Ví dụ: "Liệu đường mà xử trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này