xử phạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xử phạt (Động từ)

Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xử phạt hành chính."
  • 2."Quy định các mức xử phạt."
  • 3."Hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt nghiêm túc."
  • 4."Cần xử phạt kịp thời để đảm bảo kỷ luật."

Lưu ý khi sử dụng "xử phạt"

Lưu ý về động từ

"xử phạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xử phạt"

xử phạt là động từ trong tiếng Việt. Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó. Ví dụ: "Xử phạt hành chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này