xử sự

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xử sự (Động từ)

Hành động đối phó, ứng xử với một tình huống hoặc con người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không biết xử sự thế nào khi gặp những người khó tính."
  • 2."Chúng ta cần xử sự bình tĩnh trong mọi tình huống."
  • 3."Cô ấy luôn biết xử sự khéo léo để tránh xung đột."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xử sự (Danh từ)

Cách thức, phương pháp hành động hoặc xử lý trong một tình huống nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách xử sự của anh ấy rất chuyên nghiệp khi gặp khách hàng."
  • 2."Mỗi người có một cách xử sự khác nhau với áp lực."
  • 3."Gia đình tôi luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của cách xử sự đúng mực."

Lưu ý khi sử dụng "xử sự"

Lưu ý về động từ

"xử sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xử sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xử sự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xử sự"

xử sự là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đối phó, ứng xử với một tình huống hoặc con người nào đó. Ví dụ: "Tôi không biết xử sự thế nào khi gặp những người khó tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này