xử lý từ xa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xử lý từ xa (Động từ)

Hành động giải quyết hoặc quản lý một vấn đề hoặc thao tác nào đó mà không cần có mặt trực tiếp tại chỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi có thể xử lý từ xa các vấn đề kỹ thuật cho khách hàng thông qua phần mềm hỗ trợ."
  • 2."Công ty đã triển khai hệ thống cho phép nhân viên xử lý từ xa các đơn hàng."
  • 3."Nhờ công nghệ mới, chúng tôi có thể xử lý từ xa các cuộc họp mà không cần đi lại."

Lưu ý khi sử dụng "xử lý từ xa"

Lưu ý về động từ

"xử lý từ xa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xử lý từ xa"

xử lý từ xa là động từ trong tiếng Việt. Hành động giải quyết hoặc quản lý một vấn đề hoặc thao tác nào đó mà không cần có mặt trực tiếp tại chỗ. Ví dụ: "Tôi có thể xử lý từ xa các vấn đề kỹ thuật cho khách hàng thông qua phần mềm hỗ trợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này