xử lí văn bản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xử lí văn bản (Động từ)

Thao tác soạn thảo, chỉnh sửa và in ấn văn bản bằng máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cần xử lí văn bản này trước khi gửi đi."
  • 2."Cô ấy đang học cách xử lí văn bản trên máy tính."

Lưu ý khi sử dụng "xử lí văn bản"

Lưu ý về động từ

"xử lí văn bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xử lí văn bản"

xử lí văn bản là động từ trong tiếng Việt. Thao tác soạn thảo, chỉnh sửa và in ấn văn bản bằng máy tính. Ví dụ: "Tôi cần xử lí văn bản này trước khi gửi đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này