xông hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xông hơi (Động từ)

Hành động sử dụng hơi khí hoặc hơi nước để tẩy trùng quần áo, nhà cửa, hoặc làm sạch các vật dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi xông hơi quần áo để diệt khuẩn trước khi cất giữ."
  • 2."Căn phòng được xông hơi để loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "xông hơi"

Lưu ý về động từ

"xông hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xông hơi"

xông hơi là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng hơi khí hoặc hơi nước để tẩy trùng quần áo, nhà cửa, hoặc làm sạch các vật dụng. Ví dụ: "Chúng tôi xông hơi quần áo để diệt khuẩn trước khi cất giữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này