xông xáo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xông xáo (Động từ)

Xông vào bất cứ nơi nào, không ngại khó khăn hay nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Xông xáo vào nơi chiến trường."
  • 2."Cầu thủ xông xáo khắp sân cỏ."
  • 3."Anh ấy luôn xông xáo tham gia các hoạt động tình nguyện."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xông xáo (Tính từ)

Hăng hái trong mọi hoạt động, không sợ hãi khi gặp phải trở ngại hay khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Một phóng viên xông xáo."
  • 2."Cô ấy là một người xông xáo trong công việc."
  • 3."Nhóm tình nguyện viên xông xáo giúp đỡ mọi người trong khu vực thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "xông xáo"

Lưu ý về động từ

"xông xáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xông xáo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xông xáo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xông xáo"

xông xáo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Xông vào bất cứ nơi nào, không ngại khó khăn hay nguy hiểm. Ví dụ: "Xông xáo vào nơi chiến trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này