xông pha

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xông pha (Động từ)

Dấn thân vào những nơi nguy hiểm, khó khăn mà không hề sợ hãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Xông pha trận mạc"
  • 2.""Xông pha gió bãi trăng ngàn, Tên reo đầu ngựa giáo dan mặt thành.""
  • 3."Anh ấy luôn xông pha vào những thử thách mới."
  • 4."Dù có khó khăn, cô ấy vẫn xông pha đến cùng."

Lưu ý khi sử dụng "xông pha"

Lưu ý về động từ

"xông pha" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xông pha"

xông pha là động từ trong tiếng Việt. Dấn thân vào những nơi nguy hiểm, khó khăn mà không hề sợ hãi. Ví dụ: "Xông pha trận mạc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này