xôn xang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xôn xang (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái hồi hộp, bồn chồn, thường là trong những tình huống cảm xúc mạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."xốn xang"
  • 2."lòng dạ xôn xang"
  • 3."Tôi cảm thấy xôn xang trước khi bước lên sân khấu."
  • 4."Trong lòng tôi xôn xang khi nhận được thư từ người bạn cũ."

Lưu ý khi sử dụng "xôn xang"

Lưu ý về tính từ

"xôn xang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xôn xang"

xôn xang là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái hồi hộp, bồn chồn, thường là trong những tình huống cảm xúc mạnh. Ví dụ: "xốn xang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này