xôn xao

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xôn xao (Tính từ)

Từ miêu tả những âm thanh và tiếng động ồn ào phát ra từ nhiều hướng, lẫn vào nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Cười nói xôn xao trong buổi tiệc."
  • 2."Âm thanh xôn xao của trẻ nhỏ đang chơi đùa."
2
Động từ

Nghĩa 2: xôn xao (Động từ)

Gợi lên sự rung động, xao xuyến trong lòng.

Ví dụ (2)
  • 1.""Một ngày không kháp mặt chàng, Ra vào ngơ ngẩn dạ vàng xôn xao.""
  • 2."Nghe bản nhạc ấy, lòng tôi xôn xao hòa quyện cùng cảm xúc."

Lưu ý khi sử dụng "xôn xao"

Lưu ý về động từ

"xôn xao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xôn xao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xôn xao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xôn xao"

xôn xao là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả những âm thanh và tiếng động ồn ào phát ra từ nhiều hướng, lẫn vào nhau. Ví dụ: "Cười nói xôn xao trong buổi tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này