xông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xông (Động từ)

Tiến lên mạnh mẽ và trực tiếp về phía trước, bất chấp mọi trở ngại.

Ví dụ (3)
  • 1."Xông vào đánh nhau với kẻ thù."
  • 2."Đạp cửa xông vào nhà khi thấy có nguy hiểm."
  • 3."Thừa thắng xông lên, đội bóng ghi thêm bàn thắng."
2
Động từ

Nghĩa 2: xông (Động từ)

(Mối) Đùn ra, làm hư hỏng đồ đạc bằng cách đục khoét.

Ví dụ (1)
  • 1."Nhà bị mối xông, cần phải xử lý ngay."
3
Động từ

Nghĩa 3: xông (Động từ)

Cho hơi nóng bốc vào cơ thể hoặc một bộ phận nào đó để chữa bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hái nắm lá về nấu nước xông để trị cảm lạnh."
  • 2."Sau khi tập thể dục, tôi thường xông hơi để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "xông"

Lưu ý về động từ

"xông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xông" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xông"

xông là động từ trong tiếng Việt. Tiến lên mạnh mẽ và trực tiếp về phía trước, bất chấp mọi trở ngại. Ví dụ: "Xông vào đánh nhau với kẻ thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này