xông đất

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xông đất (Động từ)

Hành động bước vào một ngôi nhà mới trong ngày đầu năm với hi vọng mang lại may mắn và tài lộc cho gia chủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã nhờ bạn bè đến xông đất cho gia đình mình trong ngày Tết."
  • 2."Mỗi năm, ông tôi đều chọn người xông đất để khởi đầu năm mới thuận lợi."
  • 3."Bà nội thường nói rằng người xông đất phải có tuổi hợp với gia chủ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xông đất (Danh từ)

Người được mời đến để xông đất cho một ngôi nhà mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm nay, cô Hoa là người xông đất cho nhà tôi."
  • 2."Tìm một người xông đất tốt rất quan trọng để mang lại vận may."
  • 3."Người xông đất cần phải có tính cách vui vẻ và tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "xông đất"

Lưu ý về động từ

"xông đất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xông đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xông đất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xông đất"

xông đất là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bước vào một ngôi nhà mới trong ngày đầu năm với hi vọng mang lại may mắn và tài lộc cho gia chủ. Ví dụ: "Tôi đã nhờ bạn bè đến xông đất cho gia đình mình trong ngày Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này