Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Con vật) tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhím xù lông."
  • 2."Con gà mái xù lông."
  • 3."Mèo xù lông khi gặp người lạ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

(Tóc, lông) có trạng thái dựng lên và rối.

Ví dụ (4)
  • 1."Tóc xù."
  • 2."Bít tất xù."
  • 3."Chải tóc cho đỡ xù."
  • 4."Tôi thích để tóc xù tự nhiên."
3
Tính từ

Nghĩa 3: (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo bông to xù."
  • 2."Đôi bàn tay to xù."
  • 3."Hộp quà to xù khiến tôi bất ngờ."
4
Động từ

Nghĩa 4: (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) cố tình không chịu trả.

Ví dụ (4)
  • 1."Mượn tiền rồi xù mất."
  • 2."Xù thuế."
  • 3."Xù nợ."
  • 4."Cô ấy đã xù cả khoản vay nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"xù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xù" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

xù là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Con vật) tự làm cho bộ lông dựng đứng lên. Ví dụ: "Nhím xù lông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này