xù xì
Định nghĩa
Nghĩa 1: xù xì (Tính từ)
Có bề mặt không mịn, xuất hiện nhiều nốt nhỏ và không đều.
- 1."Vỏ cây xù xì."
- 2."Da tay xù xì."
- 3."Mặt bàn gỗ này có bề mặt xù xì."
- 4."Chiếc áo cũ của ông ấy cũng xù xì như vậy."
Lưu ý khi sử dụng "xù xì"
Lưu ý về tính từ
"xù xì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xù xì"
xù xì là tính từ trong tiếng Việt. Có bề mặt không mịn, xuất hiện nhiều nốt nhỏ và không đều. Ví dụ: "Vỏ cây xù xì."
Từ liên quan
xông đất
Hành động bước vào một ngôi nhà mới trong ngày đầu năm với hi vọng mang lại may mắn và tài lộc cho gia chủ.
xõng
Xõng là một kiểu ghế hoặc chỗ ngồi thường có tựa lưng, thường được sử dụng để ngồi thư giãn.
xù
(Con vật) tự làm cho bộ lông dựng đứng lên.
xùng xình
Từ sử dụng trong phương ngữ, có nghĩa là thùng thình, rộng rãi.
xú uế
Từ chỉ sự hôi thối, khó chịu.
xúc
Hành động bắt tôm, tép bằng cách sử dụng rổ, vợt, v.v. để thả sâu xuống nước rồi nhanh chóng nhấc lên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.