xoèn xoẹt
Định nghĩa
Nghĩa 1: xoèn xoẹt (Tính từ)
Từ chỉ âm thanh của vật gì đó phát ra liên tục, giống như âm ‘xoẹt’ nhưng mang tính liên tục hơn.
- 1."Tiếng cắt lúa xoèn xoẹt."
- 2."Âm thanh của lá rơi xoèn xoẹt trên mặt đất."
- 3."Trong gió, tiếng của bóng đèn lắc xoèn xoẹt."
Lưu ý khi sử dụng "xoèn xoẹt"
Lưu ý về tính từ
"xoèn xoẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xoèn xoẹt"
xoèn xoẹt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ âm thanh của vật gì đó phát ra liên tục, giống như âm ‘xoẹt’ nhưng mang tính liên tục hơn. Ví dụ: "Tiếng cắt lúa xoèn xoẹt."
Từ liên quan
xoáy ốc
Đường xoáy ốc, thường dùng để chỉ các hình dạng hoặc cấu trúc có dạng xoáy ốc.
xoã
Buông thả xuống và xòe ra một cách tự nhiên.
xoè
Tên gọi của một điệu múa truyền thống của dân tộc Thái.
xoăn
Ở trạng thái bị cuộn lại thành từng vòng tròn nhỏ.
xoạc
Hành động dang chân rộng ra hết cỡ.
xoạng
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ‘xoạc’.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.