xoạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoạng (Động từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ‘xoạc’.

Ví dụ (4)
  • 1."Xoạc"
  • 2."Xoạng chân ra hai bên"
  • 3."Anh ấy đã xoạng chân ra để giữ thăng bằng."
  • 4."Cô ấy thích xoạng tay khi nhảy múa."

Lưu ý khi sử dụng "xoạng"

Lưu ý về động từ

"xoạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoạng"

xoạng là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ‘xoạc’. Ví dụ: "Xoạc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này