xoạng
Định nghĩa
Nghĩa 1: xoạng (Động từ)
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ‘xoạc’.
- 1."Xoạc"
- 2."Xoạng chân ra hai bên"
- 3."Anh ấy đã xoạng chân ra để giữ thăng bằng."
- 4."Cô ấy thích xoạng tay khi nhảy múa."
Lưu ý khi sử dụng "xoạng"
Lưu ý về động từ
"xoạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xoạng"
xoạng là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ‘xoạc’. Ví dụ: "Xoạc"
Từ liên quan
xoèn xoẹt
Từ chỉ âm thanh của vật gì đó phát ra liên tục, giống như âm ‘xoẹt’ nhưng mang tính liên tục hơn.
xoăn
Ở trạng thái bị cuộn lại thành từng vòng tròn nhỏ.
xoạc
Hành động dang chân rộng ra hết cỡ.
xoải
Vươn rộng ra hết sức về cả hai phía, thường là chân hoặc cánh.
xoắn
Từ dùng để chỉ hành động quấn hoặc bám chặt lấy, không rời ra.
xoắn khuẩn
Vi khuẩn có hình dạng xoắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.