xoã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoã (Động từ)

Buông thả xuống và xòe ra một cách tự nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Chim xoã cánh"
  • 2."Tóc để xoã"
  • 3."Cây lá xoã ra khi gió thổi."
  • 4."Hoa nở xoã cánh trong ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "xoã"

Lưu ý về động từ

"xoã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoã"

xoã là động từ trong tiếng Việt. Buông thả xuống và xòe ra một cách tự nhiên. Ví dụ: "Chim xoã cánh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này