xoáy ốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xoáy ốc (Danh từ)

Đường xoáy ốc, thường dùng để chỉ các hình dạng hoặc cấu trúc có dạng xoáy ốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái cầu này có thiết kế theo dạng xoáy ốc rất độc đáo."
  • 2."Chúng ta sẽ vẽ một hình xoáy ốc để minh họa cho bài học."

Lưu ý khi sử dụng "xoáy ốc"

Lưu ý về danh từ

"xoáy ốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xoáy ốc"

xoáy ốc là danh từ trong tiếng Việt. Đường xoáy ốc, thường dùng để chỉ các hình dạng hoặc cấu trúc có dạng xoáy ốc. Ví dụ: "Cái cầu này có thiết kế theo dạng xoáy ốc rất độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này