xoạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoạc (Động từ)

Hành động dang chân rộng ra hết cỡ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đứng xoạc chân."
  • 2."Anh ấy xoạc chân khi chơi bóng rổ."
2
Động từ

Nghĩa 2: xoạc (Động từ)

Hành động rách ra một cách lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần bị xoạc."
  • 2."Bị chém xoạc bả vai."
  • 3."Túi xách bị xoạc nên không dùng được nữa."

Lưu ý khi sử dụng "xoạc"

Lưu ý về động từ

"xoạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xoạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoạc"

xoạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động dang chân rộng ra hết cỡ. Ví dụ: "Đứng xoạc chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này