xoè

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xoè (Danh từ)

Tên gọi của một điệu múa truyền thống của dân tộc Thái.

Ví dụ (2)
  • 1."Múa xoè là một phần không thể thiếu trong các lễ hội của người Thái."
  • 2."Điệu xoè thể hiện sự đoàn kết và niềm vui của cộng đồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: xoè (Động từ)

Hành động làm cho vụn lửa hay diêm bùng cháy.

Ví dụ (3)
  • 1."Xòe lửa để nấu ăn trong thời tiết lạnh."
  • 2."Xòe diêm châm thuốc lá khi cần."
  • 3."Anh ấy xòe lửa để giữ ấm cho mọi người quanh đống lửa."

Lưu ý khi sử dụng "xoè"

Lưu ý về động từ

"xoè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xoè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xoè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoè"

xoè là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một điệu múa truyền thống của dân tộc Thái. Ví dụ: "Múa xoè là một phần không thể thiếu trong các lễ hội của người Thái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này