xoan

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xoan (Danh từ)

Cây lớn, có lá kép, hoa màu tím, quả hình trứng to bằng ngón tay. Gỗ của cây xoan có vị đắng, không bị mọt và thường được sử dụng để xây dựng nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Gỗ xoan rất bền và được ưa chuộng trong xây dựng."
  • 2."Mặt trái xoan thường được nhắc đến trong nghệ thuật tạo hình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xoan (Tính từ)

(Từ cũ) biểu thị sự trẻ trung, xuân sắc.

Ví dụ (1)
  • 1.""Trai ba mươi tuổi đang xoan, Gái ba mươi tuổi đã toan về già.""

Lưu ý khi sử dụng "xoan"

Lưu ý về tính từ

"xoan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xoan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xoan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoan"

xoan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây lớn, có lá kép, hoa màu tím, quả hình trứng to bằng ngón tay. Gỗ của cây xoan có vị đắng, không bị mọt và thường được sử dụng để xây dựng nhà. Ví dụ: "Gỗ xoan rất bền và được ưa chuộng trong xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này