xoải

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoải (Động từ)

Vươn rộng ra hết sức về cả hai phía, thường là chân hoặc cánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoải chân bước tới."
  • 2."Chim xoải cánh bay."
  • 3."Cô xoải tay khi nhảy múa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xoải (Tính từ)

Có dạng hơi dốc hoặc thoai thoải.

Ví dụ (3)
  • 1."Bờ dốc xoải."
  • 2."Sườn đồi xoải."
  • 3."Con đường dọc theo sườn núi khá xoải."

Lưu ý khi sử dụng "xoải"

Lưu ý về động từ

"xoải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xoải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xoải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoải"

xoải là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Vươn rộng ra hết sức về cả hai phía, thường là chân hoặc cánh. Ví dụ: "Xoải chân bước tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này