xơi tái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xơi tái (Động từ)

(Thông tục) chiếm đoạt hoặc thực hiện một cách dễ dàng và nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái xe vừa đấy đã bị bọn trộm xơi tái."
  • 2."Họ đã xơi tái hết số hàng mà không ai kịp phản ứng."
  • 3."Dễ dàng xơi tái mục tiêu, đội bóng đã ghi bàn chỉ trong vài phút đầu trận."

Lưu ý khi sử dụng "xơi tái"

Lưu ý về động từ

"xơi tái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xơi tái"

xơi tái là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chiếm đoạt hoặc thực hiện một cách dễ dàng và nhanh chóng. Ví dụ: "Cái xe vừa đấy đã bị bọn trộm xơi tái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này