xích đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xích đạo (Danh từ)

Đường vĩ độ 0 độ, chia trái đất thành hai bán cầu Bắc và Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiệt độ gần xích đạo luôn cao, nên khí hậu thường rất nóng."
  • 2."Nhiều đất nước nằm trên xích đạo có thiên nhiên rất đa dạng."
  • 3."Khi đi du lịch đến các quốc gia gần xích đạo, bạn sẽ thấy phong cảnh rất tươi đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xích đạo (Danh từ)

Khu vực xung quanh đường xích đạo, nơi có khí hậu nhiệt đới.

Ví dụ (3)
  • 1."Các loại cây nhiệt đới thường phát triển mạnh mẽ ở khu vực xích đạo."
  • 2."Tôi thích khám phá các vòng quanh xích đạo để tìm hiểu về văn hóa của các dân tộc nơi đây."
  • 3."Một số loài động vật chỉ sống ở khu vực xích đạo do điều kiện khí hậu phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "xích đạo"

Lưu ý về danh từ

"xích đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xích đạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xích đạo"

xích đạo là danh từ trong tiếng Việt. Đường vĩ độ 0 độ, chia trái đất thành hai bán cầu Bắc và Nam. Ví dụ: "Nhiệt độ gần xích đạo luôn cao, nên khí hậu thường rất nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này