xíu

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xíu (Tính từ)

Nhỏ bé, không đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bánh này xíu quá, tôi ăn không đủ."
  • 2."Chiếc xe này xíu, nên dễ dàng đậu tại những chỗ hẹp."
  • 3."Em bé ấy có đôi tay xíu xiu, trông thật dễ thương."
2
Động từ

Nghĩa 2: xíu (Động từ)

Một hành động làm nhẹ nhàng, từ từ.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ơn xíu lại, đừng làm ồn quá nhé."
  • 2."Cô ấy xíu tay khi áp dụng kem dưỡng da."
  • 3."Khi nói chuyện, hãy xíu xuống một chút để người khác dễ nghe."

Lưu ý khi sử dụng "xíu"

Lưu ý về động từ

"xíu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xíu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xíu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xíu"

xíu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nhỏ bé, không đáng kể. Ví dụ: "Cái bánh này xíu quá, tôi ăn không đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này