xích đu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xích đu (Danh từ)

Cái ghế được treo bằng dây xích, thường dùng để ngồi đu đưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ con thích chơi xích đu trong công viên."
  • 2."Tôi ngồi trên xích đu và tận hưởng không gian yên tĩnh của buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "xích đu"

Lưu ý về danh từ

"xích đu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xích đu"

xích đu là danh từ trong tiếng Việt. Cái ghế được treo bằng dây xích, thường dùng để ngồi đu đưa. Ví dụ: "Trẻ con thích chơi xích đu trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này