xít

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xít (Danh từ)

Một từ dùng để chỉ phương pháp đào tạo học sinh hoặc sinh viên theo kiểu rất cứng nhắc, không linh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trường này nổi tiếng với cách dạy xít, khiến học sinh rất khó sáng tạo."
  • 2."Phương pháp giáo dục xít không phù hợp với tâm lý trẻ em ngày nay."
  • 3."Nhiều phụ huynh đang lo lắng về chế độ học tập xít ở trường."

Lưu ý khi sử dụng "xít"

Lưu ý về danh từ

"xít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xít"

xít là danh từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để chỉ phương pháp đào tạo học sinh hoặc sinh viên theo kiểu rất cứng nhắc, không linh hoạt. Ví dụ: "Trường này nổi tiếng với cách dạy xít, khiến học sinh rất khó sáng tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này